Những động từ ghép trong tiếng Nhật

Những động từ ghép trong tiếng Nhật:

Cấu tạo: V1 ます bỏ ます + V2

Cách xác định động từ ghép là tự động từ hay tha động từ là tùy thuộc vào V2 là tự động từ hay tha động từ.
 
Một số ví dụ cơ bản:
 

1. V ます + 合う: ….. lẫn nhau.

 
助け合う (たすけあう): giúp đỡ lẫn nhau.
 
話し合う (はなしあう): trò chuyện.
 
知り合う (しりあう): quen biết nhau.
 
協力し合う( きょうりょくしあう): cùng hợp lực.
 
分かち合う (わかちあう): chia sẻ với nhau.
 
2. V ます + 上がる /上げる: …. lên.
 
値上がる / 値上げる: tăng giá.
 
盛り上がる (もりあがる): sôi nổi, hứng lên.
 
乗せあがる (のせあがる): đặt lên.
 
載せ上がる (のせあがる): đăng lên (báo, sách…).
 
仕上がる (しあがる): xong, hoàn thành.
 
出来上がる (できあがる): làm xong.
 
持ち上げる (もちあげる): cầm lên.
 
取り上げる (とりあげる): lấy lên.
 
見上げる(みあげる): nhìn lên.
 
拾い上げる (ひろいあげる): nhặt lên.
 
引き上げる (ひきあげる): nâng lên.
 
3. V ます + 出す / 出る / 出 (だす / でる / で): ….ra.
 
言い出す (いいだす): nói ra.
 
思い出す (おもいだす): nhớ ra.
 
飛び出す (とびだす): bay ra.
 
取り出す (とりだす): lấy ra.
 
引き出す (ひきだす): kéo ra.
 
脱け出す (ぬけだす): tháo ra, cởi ra.
 
流し出す (ながしだす): làm chảy ra, đổ ra.
ĐĂNG KÝ NGAY
0949.363.595
Nhắn tin qua Facebook Zalo: 0949.363.595 SMS: 0949.363.595