Học tiếng Nhật qua 170 từ vựng Chuyên ngành IT

Nếu bạn đang hay sắp làm việc trong ngành CNTT (IT-  Information Technology) hẳn sẽ hiểu được thực tế:

Mức lương giữa kỹ sư CNTT biết tiếng Nhật và không biết tiếng Nhật chênh nhau tới mức độ nào.

Điều này không lạ vì đây là ngành nghề thường xuyên phải tiếp xúc làm việc với người nước ngoài, tài liệu từ nước ngoài…,

Vậy nên tiếng Nhật sẽ mang đến một lợi thế rất lớn trong công việc.

Học từ vựng tiếng Nhật Chuyên ngành IT

 

ノートパソコン máy tính xách tay
デスクトップパソコン máy tính bàn
タブレット型コンピューター máy tính bảng
パソコン máy tính cá nhân
画面 màn hình
キーボード bàn phím
マウス chuột
モニター phần màn hình
プリンター máy in
ケーブル dây
ハードドライブ ổ cứng
スピーカー loa
パワーケーブル cáp nguồn
電子メール email/thư điện tử
メールする gửi email
電子メールを送る gửi
(パソコンの)メールアドレス địa chỉ email
ユーザー名 tên người sử dụng
パスワード mật khẩu
返信する trả lời
転送する chuyển tiếp
新着メッセージ thư mới
(…を)コンセントにつなぐ cắm điện
(…を)コンセントから外す rút điện
電源を入れる bật
電源を切る tắt
起動する khởi động máy
電源を切る tắt máy
再起動する khởi động lại
インターネット internet
ウェブサイト、ホームページ trang web
ブロードバンド mạng băng thông rộng
インターネット接続サービス業者 ISP (nhà cung cấp dịch vụ internet)
ファイアウォール tưởng lửa
ホスティングサーバー dịch vụ thuê máy chủ
無線インターネット không dây
ダウンロードする tải xuống
インターネットを見て回る truy cập internet
ファイル tệp tin
フォルダ thư mục
書類 văn bản
ハードウェア phần cứng
ソフトウェア phần mềm
ネットワーク mạng lưới
スクロールアップする、画面上方移動する cuộn lên
スクロールダウンする、画面下方移動する cuộn xuống
ログインする đăng nhập
ログオフする đăng xuất
スペースバー phím cách
ウイルス vi rut
ウイルス対策ソフト phần mềm chống vi rut
プロセッサ速度 tốc độ xử lý
メモリー bộ nhớ
ワープロ chương trình xử lý văn bản
データベース cơ sở dữ liệu
表計算ソフト、スプレッドシート bảng tính
印刷する in
(…を)打ち込む đánh máy
小文字 chữ thường
大文字 chữ in hoa
もどる trở về
giá trị trả về(của 1 function)
いんさつ In ấn, dấu
さんしょう Tham chiếu, tham khảo
こうしん Gia hạn, đối mới, cập nhật
へんしゅう Biên tập
がめん màn hình
けんとう Thảo luận, bàn bạc
しんき Mới lạ, mới mẻ
とうろく Đăng ký, sự đăng ký
しんきとうろく Đăng ký mới
しゅうせい Tu sửa, đính chính
いちらん Danh sách
ついか Sự thêm vào
ひらく Mở
かくにん Xác  nhận
がぞう Hình tượng, hình ảnh
かいじょ hủy bỏ
しょうがい Trở ngại, chướng ngại
へんこう Biến đổi, thay đổi
しようしょ bảng thiết kế (document)
さくじょ Xóa bỏ, gạch bỏ
こうもく Hạng mục, điều khoản
せつぞく Tiếp tục
はりつけ Dán vào, gắn vào( file vi tính)
こうじゅん sắp xếp giảm dần
しょうじゅん sắp xếp tăng dần
インデント thụt đầu dòng
プロトコル Biên bản, thủ tục
ソースコード Mã nguồn
ロールバック  Lui lại, lùi về
きんこコンポーネン Thành phần cấu thành, cấu tạo, hợp
コンソールア Áp dụng bàn phím
プリケーション
プロパティ Tính chất, thuộc tính , quyền sở hữu
ドメイン Miền, miền xác định
マップ Bản đồ
トランザクショ Giao tác, chuyển tác
ブラウザ  Trình duyệt, chế độ browser
きをパースす duyệt cây
メールパーザ duyệt mail
スパン vùng
テーブル Bảng
コラム Cột
ロー hàng
レコード Sự ghi lại
しゅレコードキ khóa chính
フィルード Trường, miền, phạm vi
がいぶ khóa bên ngoài
リレーショナル Có quan hệ
コネ Sự nối, liên hệ
アスタリスク dấu hoa thị
モーダル Đối thoại theo kiểu
イベント Sự kiện
ガイド Hướng dẫn
はいけいいろ Màu phông nền phụ
はき Hủy bỏ, hủy
レジストリ Cơ quan đăng ký
フォーマット Dạng mẫu
ひきかえ Trao đổi
しょきち giá trị khởi tạo,giá trị ban đầu
じっすう số thực
さいげん tái hiện lại
ぶんのネスト vòng lặp if lồng nhau
アクセスけん quyền truy cập
điều kiện truy cập
khác
こなり nhỏ hơn (<)
こなり nhỏ hơn hoặc bằng (<=)
イコール bằng (=)
おおなり lớn hơn (>)
おおなりイコ lớn hơn hoặc bằng (>=)
ール
あまり chia lấy dư
あんもく mặc định ngầm
えんさんし Tỷ giá đồng tiền ngoại tệ hiện hành gửi và trả
アーキテクチ Cấu trúc
ャー
アウトライン Ngoại tuyến,
アクセス Truy cập
アクター Người làm
アサイン Phép gán
アドレス Địa chỉ
アプリケーショ Ứng dụng
アプローチ Xấp xỉ
アンケート Thuật hỏi, bảng hỏi
イメージ Sự phản ảnh, tạo ảnh
インストール Tiết lập, lắp ráp
インターネット Liên mạng
インターネット Trình duyệt IE
・エクスプロー
ラー
インターフェ Mạch ghép nối, sự phân nối, thiết bị ghép nối
ース
イントラネット Mạng cục bộ, mạng nội bộ
インフラ Cấu trúc hạ tầng
インプリメンテ Thực hiện, cài đặt
ーション
ウェブ Lưới
エクセル Bảng tính excel
エラー Độ sai, sai số
エンドユーザ Người dung cuối
オブジェクト Biến đối tượng
オプション Sự lựa chọn, luật lựa chọn
オペレータ Toán tử
(ー)

 

ĐĂNG KÝ NGAY
0968.363.595
Nhắn tin qua Facebook Zalo: 0968.363.595 SMS: 0968.363.595